Câu tiếng Anh có từ “nitrogen”
123 câu thật có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nitrogen nghĩa là nitơ. nitrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nitrogen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Rich or poor, do not try to do without carbon or nitrogen.
Từ trong câu: nitrogen, rich, poor, try, carbon
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It contains no nitrogen, and does not react with coloring matters.
Từ trong câu: nitrogen, react, contain, color, matter
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It explains why nitrogen is not a poison and why carbonic acid is, although neither can support life.
Từ trong câu: nitrogen, explain, poison, acid, although, neither, support, life
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The value of potash and bone meal is thus clearly shown, but the latter does not contain nitrogen in sufficient quantity.
Từ trong câu: nitrogen, value, bone, meal, thus, clearly, show, latter
Edward Payson Roe, Success with Small Fruits. Nguồn: Project Gutenberg #6117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among these, not considering oxygen, hydrogen, nitrogen and carbon dioxide, there are the salts of calcium, magnesium, potassium, iron, sulphur and phosphorus.
Từ trong câu: nitrogen, potassium, dioxide, among, consider, oxygen, hydrogen, carbon
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great many people have meant to, and have never known what was the matter with them, when the real deficiency was nitrogen.
Từ trong câu: nitrogen, deficiency, great, many, people, mean, never, know
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was plain to see that maize, even when assisted by a small amount of wheat and green clover, could not supply sufficient nitrogen for the growth of feathers.
Từ trong câu: nitrogen, plain, see, even, assist, small, amount, wheat
Various, Scientific American Supplement, No. 795, March 28, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nitrogen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nitrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nitrogen trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nitrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nitrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nitrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nitrogen: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.