Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nitrogen”

123 câu thật có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nitrogen nghĩa là nitơ. nitrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nitrogen

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Nitrogen must be converted to a useful form so that plants can grow.

    Từ trong câu: nitrogen, convert, useful, form, plant, grow

    «High School Earth Science/The Carbon Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243593 (bản sửa đổi 3683230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its effect must have also been to devitalize the oxygen and nitrogen of the atmosphere.

    Từ trong câu: nitrogen, effect, oxygen, atmosphere

    Herbert D. Ward, A Republic Without a President, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #33662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second primary nitrogen relationship that we have to consider is the process of ammonification.

    Từ trong câu: nitrogen, second, primary, relationship, consider, process

    Edward J. Russell, The micro-organisms of the soil. Nguồn: Project Gutenberg #68670. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Further, by some such agency must we imagine the original nitrogen soil ingredient to have been derived.

    Từ trong câu: nitrogen, further, agency, imagine, original, soil, ingredient, derive

    H. W. Conn, The Story of Germ Life. Nguồn: Project Gutenberg #4962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nitrogen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nitrogen fixation61 lần
nitrogen oxides42 lần
nitrogen dioxide69 lần
nitrogen atom84 lần
nitrogen phosphorus28 lần
liquid nitrogen101 lần
nitrogen compounds41 lần
oxygen nitrogen61 lần
nitrogen oxide21 lần
nitrogen oxygen55 lần
nitrogen narcosis12 lần
carbon nitrogen51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nitrogen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nitrogen trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nitrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nitrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nitrogen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nitrogen: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.