Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nervous”

579 câu thật có từ nervous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nervous nghĩa là lo lắng. nervous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily agitated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nervous

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng nervous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nervous system3.828 lần
central nervous721 lần
nervous prostration267 lần
nervous excitement705 lần
autonomic nervous223 lần
nervous temperament240 lần
nervous tremor195 lần
nervous agitation261 lần
peripheral nervous150 lần
sympathetic nervous189 lần
nervous tension174 lần
nervous irritability146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervous trong kho câu?
Kho câu có 579 câu có từ nervous hoặc các dạng của từ, trích từ 432 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nervous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervous: Quá khứ đơn (99 câu), Câu phủ định (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.