Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muddy”

193 câu thật có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muddy nghĩa là lầy lội. muddy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of soil) soft and watery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muddy

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This can cause the water to become so muddy, that the native fish cannot live.

    Từ trong câu: muddy, cause, water, become, native, fish, can, live

    «Introduced species», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96067 (bản sửa đổi 10616161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mixing more than three colors can result in a muddy, unacceptable color.

    Từ trong câu: muddy, unacceptable, mix, color, result

    «Introduction to Art/Paints (Water-Based)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116673 (bản sửa đổi 4531977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can dodge shell-holes and negotiate muddy roads and morasses.

    Từ trong câu: muddy, negotiate, shell, hole, road

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can happen because the ground is muddy or snowy and the foot sinks a little bit into the ground.

    Từ trong câu: muddy, snowy, happen, because, ground, foot, sink, little

    «Footprint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449069 (bản sửa đổi 6959151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Accordingly, they became giants so large that one living on the Big Muddy could reach the Atlantic Ocean in a single step.

    Từ trong câu: muddy, giant, accordingly, become, large, live, big, reach

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through the stillness, which had been absolute, there could now be heard distinctly the sound of horses’ hoofs on the muddy road.

    Từ trong câu: muddy, distinctly, absolute, now, hear, sound, horse, road

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "By means of a special brush, wood and tile floors can be cleaned without the dust of dry sweeping, or the muddy aftermarks of sawdust.

    Từ trong câu: muddy, mean, special, brush, wood, tile, floor, clean

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As our fires were lighted, what receptacles could be found were filled and the muddy fluid boiled.

    Từ trong câu: fluid, boiled, muddy, boil, fire, light, find, fill

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Too much reverb can make the sound muddy and messy with everything washed together.

    Quá nhiều âm vang có thể làm cho âm thanh trở nên lầy lội và lộn xộn với mọi thứ hòa quyện với nhau.

    Từ trong câu: reverb, messy, much, make, sound, muddy, everything, wash

    «Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng muddy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muddy boots220 lần
muddy pools47 lần
muddy waters192 lần
muddy roads103 lần
muddy lanes39 lần
muddy pool71 lần
muddy ditch48 lần
muddy creek79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muddy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muddy trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muddy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muddy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muddy: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.