Câu tiếng Anh có từ “muddy”
193 câu thật có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muddy nghĩa là lầy lội. muddy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of soil) soft and watery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muddy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But there was no time for Don Quixoting in that damp and muddy tunnel....
Từ trong câu: muddy, time, do, damp, tunnel
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The water was clear, not muddy; cold, not tepid; it did not smell; there was plenty of it.
Từ trong câu: muddy, water, clear, cold, smell, plenty
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gully was covered with muddy ice; there was a split in it, and underneath, the black water curdled and frothed.
Từ trong câu: muddy, cover, ice, split, underneath, black, water
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And beneath it there was nothing, nothing but thin elusive air, and far, far below that muddy ocean.
Từ trong câu: elusive, muddy, beneath, nothing, thin, air, far, below
F. S. Brereton, The Great Airship: A Tale of Adventure.. Nguồn: Project Gutenberg #41176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is the muddy road, the ruts and the pools.
Từ trong câu: pool, muddy, road
Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1922, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #76427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are muddy patches in the instincts and passions, and encumbrances and impedimenta in both mind and body, as part of our heritage.
Từ trong câu: encumbrance, muddy, patch, instinct, passion, mind, body, part
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be admitted that from his sources of affection as from his sources of ambition there was a gush which was rather muddy.
Từ trong câu: gush, admit, source, affection, ambition, rather, muddy
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng muddy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muddy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muddy trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muddy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muddy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muddy: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.