E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muddy”

142 câu thật có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muddy nghĩa là lầy lội. muddy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of soil) soft and watery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muddy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Pakaya said that rescue efforts were hampered by muddy roads.

    Từ trong câu: muddy, hamper, rescue, effort, road

    «At least 38 killed after flash flooding in Indonesia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139339 (bản sửa đổi 4813661). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It was no joke to think of that fortune in magnificent stones being consigned to the muddy depths of that Yucatan stream.

    Từ trong câu: muddy, consign, joke, think, fortune, magnificent, stone, depth

    Richard Bonner, The Boy Inventor's Wireless Triumph. Nguồn: Project Gutenberg #53302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To dream of muddy water, maggots, or fresh meat is a sign of death.

    Từ trong câu: maggot, dream, muddy, water, fresh, meat, sign, death

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then his eyes went muddy, as if he had lost his grip on the inchoate thought.

    Sau đó, đôi mắt anh trở nên đục ngầu, như thể anh đã mất đi ý nghĩ mơ hồ đó.

    Từ trong câu: inchoate, eye, go, muddy, lose, grip, think

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Too much reverb can make the sound muddy and messy with everything washed together.

    Quá nhiều âm vang có thể làm cho âm thanh trở nên lầy lội và lộn xộn với mọi thứ hòa quyện với nhau.

    Từ trong câu: reverb, messy, much, make, sound, muddy, everything, wash

    «Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In summer they might be seen cropping the prairie grass, or plunging and rolling about in muddy 'wallows.'

    Từ trong câu: wallow, summer, see, crop, grass, plunge, roll, muddy

    Louis Aubrey Wood, The Red River Colony A Chronicle of the Beginnings of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #30040. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng muddy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muddy boots220 lần
muddy pools47 lần
muddy waters192 lần
muddy roads103 lần
muddy lanes39 lần
muddy pool71 lần
muddy ditch48 lần
muddy creek79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muddy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muddy trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muddy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muddy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muddy: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.