Câu tiếng Anh có từ “muddy”
153 câu thật có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muddy nghĩa là lầy lội. muddy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of soil) soft and watery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muddy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The window looked out upon a large yard which opened by means of two heavy wooden doors upon a muddy lane.
Từ trong câu: muddy, wooden, lane, window, look, out, large, yard
Agnes Giberne, A quiet valley. Nguồn: Project Gutenberg #71132. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It rained before we started out from Manila and cleared up, but left the roads very muddy and made marching very hard.
Từ trong câu: muddy, rain, start, out, clear, up, leave, road
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng muddy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muddy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muddy trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muddy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muddy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muddy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.