Câu tiếng Anh có từ “muddy”
193 câu thật có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muddy nghĩa là lầy lội. muddy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of soil) soft and watery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muddy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now, before stepping into a muddy pool, I would strike the water with a stick.
Từ trong câu: muddy, now, step, pool, strike, water, stick
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wouldn't be muddy when a lot of them got through washing (bathing).
Từ trong câu: muddy, lot, get, wash, bathe
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But, Mrs. Nichols, you would not have women go down into the muddy pool of politics?" asked the Governor.
Từ trong câu: muddy, mr, woman, go, down, pool, politics, ask
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We would dash into a muddy slough and there the wheels would just spin without making any progress.
Từ trong câu: spin, dash, muddy, wheel, make, progress
Theodore Dreiser, A Hoosier holiday. Nguồn: Project Gutenberg #70269. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng muddy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muddy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muddy trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ muddy hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muddy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muddy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muddy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muddy: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.