Câu tiếng Anh có từ “monday”
299 câu thật có từ monday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monday nghĩa là thứ Hai (ngày đầu tuần làm việc). monday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Tuesday and following Sunday (Monday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monday
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“Unfortunately, as I have been telling Mrs. Tristram, I go on Monday to the country.”
Từ trong câu: monday, unfortunately, tell, mrs, go, country
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An' I'm blest if I hain't thought of it ev'ry Monday mornin' since--an' it HAS helped, ma'am.
Từ trong câu: monday, bless, think, since, help, ma'am
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve come, sir,” he announced, taking the chair Markham indicated, “to tell you the truth about Monday night.”
Từ trong câu: monday, come, sir, announce, take, chair, indicate, tell
S. S. Van Dine, The "Canary" murder case. Nguồn: Project Gutenberg #70788. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now I've got eleven dollars, and there are three holidays of perfect weather before us: to-day, to-morrow, and Monday.
Từ trong câu: monday, eleven, us, perfect, holiday, weather, dollar, now
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From Monday next to Saturday, I assure you we have not a disengaged day!—A woman with fewer resources than I have, need not have been at a loss.”
Từ trong câu: monday, next, saturday, assure, day, woman, few, resource
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Returning to classes on Monday is a relief, even with Draco's taunts, who has stopped faking his arm injury.
Từ trong câu: taunt, return, class, monday, relief, even, stop, arm
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83322 (bản sửa đổi 4325947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I announced a meeting for Monday night, and so we have gone on right through the week, and there have been seekers every night.
Từ trong câu: seeker, announce, meet, monday, night, go, right, week
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had the Martians aimed only at destruction, they might on Monday have annihilated the entire population of London, as it spread itself slowly through the home counties.
Từ trong câu: county, aim, destruction, monday, entire, population, spread, itself
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kettering Science Academy have stated that, on Monday, they will be offering counselling sessions for pupils of the school if they require it.
Từ trong câu: counselling, science, academy, state, monday, offer, counsel, session
«12-year-old girl dies after collapsing in school in Northamptonshire, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=152869 (bản sửa đổi 4812227). · English Wikinews · CC BY 2.5
Hillside suburbs in Christchurch, New Zealand have been suffering from torrential rain since Monday night.
Từ trong câu: torrential, suburb, new, suffer, rain, since, monday, night
«Christchurch, New Zealand floods causes havoc», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46844 (bản sửa đổi 566458). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng monday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monday trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ monday hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monday: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (37 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.