Câu tiếng Anh có từ “monday”
299 câu thật có từ monday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monday nghĩa là thứ Hai (ngày đầu tuần làm việc). monday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Tuesday and following Sunday (Monday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monday
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On Monday evening very little was doing in our time on the instruments.
Từ trong câu: monday, evening, little, do, time, instrument
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471820 (bản sửa đổi 4528159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was sitting up, and since Monday the bandages had again been placed on his head.
Từ trong câu: monday, bandage, sit, up, since, again, place, head
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the afternoon, while he was studying in his room――he had avoided the ball field since Monday――Hal came in with George.
Từ trong câu: monday, afternoon, study, room, avoid, ball, field, since
Ralph Henry Barbour, The play that won. Nguồn: Project Gutenberg #68062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During Sunday night and Monday I felt that my force was entirely inefficient, from the large crowds which were gathering and the excitement.
Từ trong câu: inefficient, sunday, night, monday, feel, force, entirely, large
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was scour and sweep and dust everlasting, except on Sundays, and then she was just longing for Monday to begin again.
Từ trong câu: everlasting, sweep, dust, except, long, monday, begin, again
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately for them, Kevin Garnett was holding the extinguisher when the Suns came into the Target Center on Monday night.
Từ trong câu: extinguisher, unfortunately, hold, sun, come, target, center, monday
«T-Wolves extinguish Suns, end Phoenix streak», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59569 (bản sửa đổi 4827027). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng monday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monday trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ monday hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monday: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (37 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.