Câu tiếng Anh có từ “might”
194 câu thật có từ might hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: might nghĩa là có thể. might là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: physical strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ might
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Do you think that he might have asked her to do that?
Từ trong câu: might, think, ask
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when he had gone a yard or two, he might take his time.
Từ trong câu: yard, might, go, take, time
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said there might be a job over this way for a boy.
Từ trong câu: job, might, way, boy
Amy Bell Marlowe, When Oriole traveled westward. Nguồn: Project Gutenberg #76223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he could make people answer questions, who knew what might happen!
Từ trong câu: question, might, happen, make, people, answer, know
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it were only one hour, I might wait for you.”
Từ trong câu: only, might, hour, wait
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why,” said I, “Queequeg, you might have known better than that, one would think.
Từ trong câu: known, better, might, know, think
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“‘You told us we might write you about some interesting people we knew.
Từ trong câu: write, us, might, interesting, tell, interest, people, know
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot help thinking, in short, that means might have been found.
Từ trong câu: short, means, might, help, can, think, mean, find
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not now such a very difficult problem to guess what the coming Dark Nights might mean.
Từ trong câu: guess, difficult, might, now, problem, come, dark, night
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I might have let her spend the night with Diana, if that was all.
Từ trong câu: spend, night, let, might, if
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But these good ladies were very much on the stage, and yet any one of them might have been a grandmother.
Từ trong câu: very, grandmother, lady, might, yet, stage, good, much
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might be difficult for you to live here now.
Từ trong câu: now, difficult, here, live, might
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You might just as well say that ‘I see what I eat’ is the same thing as ‘I eat what I see’!”
Từ trong câu: well, eat, just, what, might, is, same, thing
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng might
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ might
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ might trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ might hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ might xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ might gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ might?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ might: may và might (194 câu), Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.