Câu tiếng Anh có từ “might”
273 câu thật có từ might hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: might nghĩa là có thể. might là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: physical strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ might
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Do!” exclaimed Mr. Sikes; “I might have been done for, twenty times over, afore you’d have done anything to help me.
Từ trong câu: times, twenty, might, help, mr, time, anything
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why couldn't he have fixed it so I might have dined with his sisters alone?
Từ trong câu: so, fix, dine, sister, might, alone, why, fixed
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Marianne lifted up her eyes in astonishment, and Elinor conjectured that she might as well have held her tongue.
Từ trong câu: up, tongue, eye, lift, might, astonishment, hold, well
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Stop laughing!” said Geppetto angrily; but he might as well have spoken to the wall.
Từ trong câu: wall, well, angrily, stop, laugh, might, speak
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unwittingly here a secret has been divulged, which perhaps might more properly, in set way, have been disclosed before.
Từ trong câu: has, more, perhaps, secret, way, might, set, properly
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There are many things from which I might have derived good, by which I have not profited, I dare say," returned the nephew.
Từ trong câu: many, derive, nephew, dare, profit, might, from, return
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By two o’clock even he might still have removed himself out of the district by getting aboard a train, but after two that became impossible.
Từ trong câu: aboard, district, remove, even, impossible, might, removed, train
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any other observer might have seen few but unamiable traits, and have given them a far darker colouring.
Từ trong câu: observer, far, trait, give, see, any, given, might
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But there is some one in Samavia who has begun to suspect that it might be true," Marco answered.
Từ trong câu: suspect, answer, but, begin, has, who, one, true
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng might
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ might
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ might trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ might hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ might xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ might gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ might?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ might: may và might (273 câu), Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.