Câu tiếng Anh có từ “might”
69 câu thật có từ might hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: might nghĩa là có thể. might là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: physical strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ might
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Such a thing might happen, of course, but there’d be small chance of it up here, with twenty boys in camp.”
Từ trong câu: might, thing, happen, course, small, chance, up, twenty
Brooks Henderley, The Y. M. C. A. boys on Bass Island. Nguồn: Project Gutenberg #71506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If necessary, it might be read; I can read it in ten minutes, perhaps.
Từ trong câu: necessary, might, read, ten, minute, perhaps
Various, The journal of the American-Irish Historical Society, Vol. IX, 1910. Nguồn: Project Gutenberg #74979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Frenchman answered that he did not know of any; they might look for themselves.
Từ trong câu: answer, might, know, look, themselves
Various, Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842). Nguồn: Project Gutenberg #73026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Think what you are, and where you are; and what and where you just as easily might have been.
Từ trong câu: easily, might, think
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, dropping her voice so that no chance passerby might hear, she added: "Oh, I am happy--so happy--too happy, almost!"
Từ trong câu: drop, might, voice, chance, hear, add, happy, almost
Charles Everett Hall, Some honeymoon!. Nguồn: Project Gutenberg #75754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I had sent it before, I might have seen the show to more advantage.
Từ trong câu: advantage, show, might, send, see
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That a man might sell as dear as he can, and buy as cheap as he can.
Từ trong câu: cheap, dear, might, sell, buy, man
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, much might have been lost by their doing so.
Từ trong câu: lost, indeed, lose, doing, might, much, do
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng might
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ might
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ might trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ might hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ might xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ might gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ might?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ might: may và might (69 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.