Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maple”

188 câu thật có từ maple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maple nghĩa là cây phong. maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maple

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Maple is a light colored wood that can be found with highly figured grain.

    Từ trong câu: maple, light, color, wood, find, highly, figure, grain

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can't miss the road, for its got a big maple tree right at the junction.

    Từ trong câu: maple, miss, road, get, big, tree, right

    George A. Warren, The Banner Boy Scouts; or, The Struggle for Leadership. Nguồn: Project Gutenberg #17266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can use the following Maple code to show the above results.

    Từ trong câu: maple, use, follow, code, show, above, result

    «Elasticity/Plate with hole in tension», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38838 (bản sửa đổi 2377721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It cannot be ascertained that the wood of this maple has ever been used for anything.

    Từ trong câu: maple, can, wood, ever, use, anything

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the crash, collect everything you can before Maple does.

    Từ trong câu: maple, crash, collect, everything

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Maple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434064 (bản sửa đổi 4097606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • MAPLE is thus more picky about what operators you can use than MATLAB.

    Từ trong câu: picky, maple, thus, operator, use

    «MATLAB Programming/Advanced Topics/Toolboxes and Extensions/Symbolic Toolbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88753 (bản sửa đổi 3820619). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sugar maple can grow comfortably in any type of soil, except sand.

    Từ trong câu: comfortably, sugar, maple, grow, type, soil, except, sand

    «Horticulture/Acer saccharum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142295 (bản sửa đổi 4667283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ash, maple, birch, basswood, or any hard wood which can be bent and has elasticity can be used.

    Từ trong câu: elasticity, ash, maple, hard, wood, bend, use

    Charles G. Wheeler, Wood-working for Beginners: A Manual for Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #43604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I just can taste how good those pancakes and maple-syrup tastes this morning," said Dot, smacking her lips.

    Từ trong câu: pancake, taste, good, maple, morning, dot, lip

    Lillian Elizabeth Roy, Five Little Starrs in the Canadian Forest. Nguồn: Project Gutenberg #31786. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Father used to tap the maple trees, but we could not get any sap for the Indians drank it all.

    Từ trong câu: sap, father, use, tap, maple, tree, get, drink

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing can stand more retired from the road than Maple Grove.

    Từ trong câu: road, retire, retired, nothing, stand, maple

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sister Aggie could make the best popcorn balls that were put together with maple sirup.

    Từ trong câu: popcorn, sister, make, best, ball, put, together, maple

    Stella C. Shetter, Early candlelight stories. Nguồn: Project Gutenberg #68151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maple leafs554 lần
toronto maple427 lần
maple syrup210 lần
maple sugar451 lần
sugar maple283 lần
maple grove176 lần
maple acer35 lần
maple leaf115 lần
maple sap31 lần
maple molasses26 lần
leaved maple22 lần
maple sirup15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maple trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ maple hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maple: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.