Câu tiếng Anh có từ “maple”
149 câu thật có từ maple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maple nghĩa là cây phong. maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maple
She boils the hominy, on which our little red cousin pours the maple syrup.
Từ trong câu: maple, boil, little, red, cousin, pour
Mary Hazelton Blanchard Wade, Yellow Thunder, Our Little Indian Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #43251. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The maple sugar season, which usually occurs in February, is just now beginning.
Từ trong câu: maple, sugar, season, usually, occur, february, now, begin
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, yes; they live here at the Maple Terrace, which is next door to the Stoneleigh Hotel.
Từ trong câu: maple, yes, live, terrace, next, door, hotel
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soft maple makes an ox-yoke which is durable and not heavy.
Từ trong câu: ox, durable, maple, soft, make, heavy
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ash, maple, birch, basswood, or any hard wood which can be bent and has elasticity can be used.
Từ trong câu: elasticity, ash, maple, hard, wood, bend, use
Charles G. Wheeler, Wood-working for Beginners: A Manual for Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #43604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were great sugar-maple trees too and he tells of those "sugar hills" in which there are four or five hundred acres of trees.
Từ trong câu: acre, hill, maple, sugar, great, tree, tell, four
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wisdom of doing so is doubtful, for this maple throws out long limbs which are often broken by wind.
Từ trong câu: doubtful, wisdom, do, maple, throw, out, long, limb
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Diogenes produced from his capacious pocket sundry lemons, which, added to some maple sugar, a block of chocolate, and a few crackers, furnished a delightful repast.
Từ trong câu: capacious, produce, pocket, lemon, add, maple, sugar, block
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maple trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ maple hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maple: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.