E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maple”

149 câu thật có từ maple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maple nghĩa là cây phong. maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng maple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • maple leafs554 lần
  • toronto maple427 lần
  • maple syrup210 lần
  • maple sugar451 lần
  • sugar maple283 lần
  • maple grove176 lần
  • maple acer35 lần
  • maple leaf115 lần
  • maple sap31 lần
  • maple molasses26 lần
  • leaved maple22 lần
  • maple sirup15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maple trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ maple hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maple: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.