E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maple”

149 câu thật có từ maple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maple nghĩa là cây phong. maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maple

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • He didn't make a great deal of maple sugar from that tree.

    Từ trong câu: maple, make, great, deal, sugar, tree

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can't miss the road, for its got a big maple tree right at the junction.

    Từ trong câu: maple, miss, road, get, big, tree, right

    George A. Warren, The Banner Boy Scouts; or, The Struggle for Leadership. Nguồn: Project Gutenberg #17266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The maple here is not just like the Eastern tree, but has a larger, darker leaf.

    Từ trong câu: maple, like, eastern, tree, large, dark, leaf

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Don't tell me," cried Ann Maples, who had never had any.

    "Đừng nói với tôi," Ann Maples, người chưa bao giờ có cái nào, kêu lên.

    Từ trong câu: maple, tell, cry, never

    R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should I reach out to that maple, the cosmos will wag one way; another if I do not.

    Từ trong câu: maple, reach, out, way, another

    Edgar Pangborn, Wilderness of Spring. Nguồn: Project Gutenberg #39907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not happy because it did not have leaves like the maple, oaks, and other trees that grew near.

    Từ trong câu: maple, happy, because, leave, like, oak, tree, grow

    Lawton B., 1862-1934 [Editor] Evans, Worth While Stories for Every Day. Nguồn: Project Gutenberg #49240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said I was to tell you the whole story and not let you rush up to The Shady Maple and deal with Adler yourself.”

    Từ trong câu: maple, tell, whole, story, let, rush, up, deal

    George Harmon Coxe, Mission of fear. Nguồn: Project Gutenberg #77148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not end up playing a game for the Maple Leafs.

    Cuối cùng anh ấy đã không chơi một trò chơi nào cho Maple Leafs.

    Từ trong câu: leaf, maple, end, up, play, game

    «Jared McCann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269784 (bản sửa đổi 10888167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soft maple makes an ox-yoke which is durable and not heavy.

    Từ trong câu: ox, durable, maple, soft, make, heavy

    Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Father used to tap the maple trees, but we could not get any sap for the Indians drank it all.

    Từ trong câu: sap, father, use, tap, maple, tree, get, drink

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maple leafs554 lần
toronto maple427 lần
maple syrup210 lần
maple sugar451 lần
sugar maple283 lần
maple grove176 lần
maple acer35 lần
maple leaf115 lần
maple sap31 lần
maple molasses26 lần
leaved maple22 lần
maple sirup15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maple trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ maple hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maple: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.