E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maple”

149 câu thật có từ maple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maple nghĩa là cây phong. maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maple

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We will use Maple to calculate the stretches in the four directions.

    Từ trong câu: maple, use, calculate, stretch, four, direction

    «Elasticity/Kinematics example 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39060 (bản sửa đổi 2325141). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The first step will be finding a suitable maple tree.

    Từ trong câu: maple, first, step, find, suitable, tree

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Maple Sugar - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102399 (bản sửa đổi 3250909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once again, we will use Maple to calculate these strains.

    Từ trong câu: maple, once, again, use, calculate, strain

    «Elasticity/Kinematics example 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39060 (bản sửa đổi 2325141). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All Canada will long to see the Maple Leaf well to the front, and to give her Contingent a glorious welcome home again.

    Từ trong câu: maple, long, see, leaf, well, front, give, glorious

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maple leafs554 lần
toronto maple427 lần
maple syrup210 lần
maple sugar451 lần
sugar maple283 lần
maple grove176 lần
maple acer35 lần
maple leaf115 lần
maple sap31 lần
maple molasses26 lần
leaved maple22 lần
maple sirup15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maple trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ maple hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maple: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.