Câu tiếng Anh có từ “maple”
188 câu thật có từ maple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maple nghĩa là cây phong. maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maple
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
After the posse had turned into the unrelieved shades of Maple Street, Mr. Crow halted every few yards and said: "Sh!"
Từ trong câu: maple, turn, shade, street, mr, crow, every, yard
George Barr McCutcheon, Anderson Crow, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #28229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Trees had grown up here and there in the meadow, a few young maples, a patch of locusts, and some straggling sumacs.
Từ trong câu: maple, tree, grow, up, young, patch
Ralph Henry Barbour, The Lilac Girl. Nguồn: Project Gutenberg #12858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still, they might make a further effort at any moment, and it was to meet this that we had been moved into Maple Copse.
Từ trong câu: maple, still, make, further, effort, moment, meet, move
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The road by which Maple White had ascended was no longer available.
Từ trong câu: available, road, maple, white, long
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the stegosaurus--the very creature which Maple White had preserved in his sketch-book, and which had been the first object which arrested the attention of Challenger!
Từ trong câu: arrest, creature, maple, white, preserve, sketch, book, first
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as Challenger had said, and the reign of man was assured forever in Maple White Land.
Từ trong câu: forever, assure, man, maple, white, land
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The place which Maple White's chalk-marks had indicated as his own means of access was now entirely impassable.
Từ trong câu: access, entirely, indicate, maple, place, mark, mean, now
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knew a family near Maple Grove who had tried it, and been obliged to separate before the end of the first quarter.
Từ trong câu: first, end, family, separate, quarter, try, near, maple
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly I had been accustomed to every luxury at Maple Grove; but I did assure him that two carriages were not necessary to my happiness, nor were spacious apartments.
Từ trong câu: spacious, apartment, accustom, accustomed, certainly, every, luxury, maple
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maple trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ maple hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maple: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.