E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maple”

162 câu thật có từ maple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maple nghĩa là cây phong. maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maple

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You see, it is owned by the same people--the Stoneleigh, Maple, and now there's another Terrace--the Tower Terrace.

    Từ trong câu: maple, see, own, people, now, another, terrace, tower

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maples are distinguished by opposite leaf arrangement.

    Từ trong câu: maple, distinguish, opposite, leaf, arrangement

    «Horticulture/Acer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106741 (bản sửa đổi 4420874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is preceded by Maple Meadows towards Waterfront station and ends at the terminus of Mission City.

    Từ trong câu: waterfront, precede, maple, toward, station, end, mission, city

    «Port Haney station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249442 (bản sửa đổi 10729498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The wisdom of doing so is doubtful, for this maple throws out long limbs which are often broken by wind.

    Từ trong câu: doubtful, wisdom, do, maple, throw, out, long, limb

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The shores surrounding the lakes were blanketed by a lush, green canopy of palm, cinnamon, maple, oak, and other familiar trees.

    Từ trong câu: lush, shore, surround, lake, blanket, green, palm, maple

    Paul O. McGrew, The Geological History of Fossil Butte National Monument and Fossil Basin. Nguồn: Project Gutenberg #49829. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maple leafs554 lần
toronto maple427 lần
maple syrup210 lần
maple sugar451 lần
sugar maple283 lần
maple grove176 lần
maple acer35 lần
maple leaf115 lần
maple sap31 lần
maple molasses26 lần
leaved maple22 lần
maple sirup15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maple trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ maple hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maple: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.