waterfront
danh từC1- waterfronts
waterfront nghĩa là bờ sông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
waterfront là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the area of a city (such as a harbor or dockyard) alongside a body of water.
Các nét nghĩa của từ waterfront
- 1
danh từC1
the area of a city (such as a harbor or dockyard) alongside a body of water
khu vực của một thành phố (chẳng hạn như bến cảng hoặc bến tàu) dọc theo vùng nướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
waterfront stadium17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về waterfront
waterfront nghĩa là gì?
waterfront nghĩa là bờ sông (bản dịch máy, chưa biên tập). waterfront là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the area of a city (such as a harbor or dockyard) alongside a body of water.
waterfront được dùng trong câu như thế nào?
He did not want the waterfront to become expensive condominiums, hotels, and offices. («Bernie Sanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460276 (bản sửa đổi 11013097).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/waterfront, mã đối chiếu EV-2CB6FA61. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng