Câu tiếng Anh có từ “magic”
364 câu thật có từ magic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magic nghĩa là ma thuật. magic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magic
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
He succeeds because she does not have any magic as she has used it all.
Từ trong câu: magic, succeed, because, use
«Artemis Fowl (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125465 (bản sửa đổi 11006234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people have long used magic and science to look for a way to live forever.
Từ trong câu: magic, people, long, use, science, look, way, live
«Immortality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59558 (bản sửa đổi 10841579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You have lost your childhood's magic glass, and have got a clear reflecting telescope in its stead!
Từ trong câu: magic, telescope, lose, glass, get, clear, reflect
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do your friends believe in charms and conjure bags, and what has been their experience with magic and spells?
Từ trong câu: magic, conjure, friend, believe, charm, bag, experience, spell
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And I am to believe, of course, that I am the first to whom you have ever spoken those three magic words?”
Từ trong câu: magic, believe, course, first, ever, speak, word
Thomas, Jr. Dixon, The way of a man. Nguồn: Project Gutenberg #76399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has been responsive to the magic touch and the benign influences of those who came to rescue him from intellectual and moral darkness.
Từ trong câu: benign, magic, touch, influence, come, rescue, intellectual, moral
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They duel fiercely, magic so quick Harry has never seen the like.
Từ trong câu: fiercely, duel, magic, quick, never, see, like
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130323 (bản sửa đổi 3189024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In short, there has been little or no "pure"--nonpractical--magic, comparable to pure science.
Từ trong câu: comparable, short, little, pure, magic, science
Fritz Leiber, Conjure wife. Nguồn: Project Gutenberg #70288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hagrid marvels at the things Muggles have created to live without magic.
Từ trong câu: marvel, thing, create, live, magic
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35827 (bản sửa đổi 4486763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Charcoal is pure carbon in the uncrystallized state, which the magic of crystallization has transformed into the symbol of all that is brilliant and beautiful.
Than củi là carbon nguyên chất ở trạng thái không kết tinh, mà sự kỳ diệu của sự kết tinh đã biến thành biểu tượng của tất cả những gì rực rỡ và đẹp đẽ.
Từ trong câu: crystallization, pure, carbon, state, magic, transform, symbol, brilliant
A., active 1894-1902 Anderson, How to Do Chemical Tricks Containing Over One Hundred Highly Amusing and Instructive Tricks With Chemicals. Nguồn: Project Gutenberg #50100. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He plays them without a throb; the scholar has driven out the magic; Chopin becomes a mathematician.
Từ trong câu: mathematician, play, scholar, drive, out, magic, become
Arthur Symons, Plays, Acting and Music: A Book Of Theory. Nguồn: Project Gutenberg #13928. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A prolific performer for several decades, Bruce has produced several written works on magic.
Từ trong câu: prolific, performer, several, decade, produce, write, work, magic
«Wikinews interviews magician and illusion builder Bruce Chadwick for National Magic Week», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3029315 (bản sửa đổi 4975647). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng magic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magic trong kho câu?
- Kho câu có 364 câu có từ magic hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magic: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.