Câu tiếng Anh có từ “living”
254 câu thật có từ living hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: living nghĩa là sống. living là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experience of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ living
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
I could not live on as I was living, and I have come.
Từ trong câu: living, live, come
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“So many years that you have been living here?
Từ trong câu: living, many, year, live
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have worked out a system of living which is, of course, limited.
Từ trong câu: system, living, work, out, live, course, limit
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am the Talking Cricket and I have been living in this room for more than one hundred years.”
Từ trong câu: live, living, talk, cricket, room, hundred, year
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have been living with--with a friend of mine, in the State of New York, for several years.
Từ trong câu: mine, living, live, friend, state, new, several, year
Oliver Optic, Ocean-Born. Nguồn: Project Gutenberg #79574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Are you conscious of no joy, as I am, that has made this the only point of life worth living for?”
Từ trong câu: point, joy, living, worth, conscious, make, life, live
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s only the living tissue I’ve changed, and only for as long as I’m alive....
Từ trong câu: change, tissue, alive, living, live, long
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been living on in a thirtover, lackaday way, and have not seen what it may lead to!
Từ trong câu: lead, see, may, live, living, way
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Things going on thus, as I have said, for some time, I seemed, excepting these cautions, to be reduced to my former calm, sedate way of living.
Từ trong câu: former, reduce, sedate, caution, living, thing, go, thus
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes!” said Miss Pole, “he’s a great reader; but I am afraid he has got into very uncouth habits with living alone.”
Từ trong câu: afraid, yes, reader, live, am, living, pole, great
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The peace turned him on shore at the very moment, and he has been living with us, in our little family circle, ever since.”
Từ trong câu: has, circle, peace, shore, since, live, living, turn
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And the Wild Wooders have been living in Toad Hall ever since,” continued the Rat; “and going on simply anyhow!
Từ trong câu: anyhow, continue, ever, wild, since, been, live, hall
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some confounded fact we men have been living contentedly with ever since the day of creation would start up and knock the whole thing over.
Từ trong câu: knock, fact, ever, day, since, start, live, creation
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ living
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ living trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ living hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ living xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ living gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ living?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ living: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.