Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “living”

254 câu thật có từ living hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: living nghĩa là sống. living là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experience of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ living

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • They were farmers and had to eke out livings on the banks of the river, the only naturally high ground around.

    Từ trong câu: living, farmer, out, bank, river, naturally, high, ground

    «US States/Florida/Everglades history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91469 (bản sửa đổi 2489144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is a dream that I dream often, and in point of time the real event must have occurred during the period of my living in the high, inaccessible cave.

    Từ trong câu: living, dream, often, point, time, real, event, occur

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They belong to the living, I suppose; if not, you must purchase them.

    Từ trong câu: purchase, living, belong, live, suppose

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “All men hate the wretched; how, then, must I be hated, who am miserable beyond all living things!

    Từ trong câu: beyond, living, man, hate, miserable, live, thing

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If that was true he must have felt that he had lost the old warm world, paid a high price for living too long with a single dream.

    Từ trong câu: paid, living, price, true, feel, lose, old, warm

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Here, then, to my secular interests," resumed Lord Foxham: "ye must be as good a friend to me dead, as I found you a gallant enemy when I was living.

    Từ trong câu: secular, living, interest, resume, you, good, friend, dead

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And also one felt the absurdity of living upon flat ground, where life must be an insignificant thing.

    Từ trong câu: flat, ground, living, feel, live, life, thing

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “What does it matter!” they exclaimed unanimously; “living or dead, we must pull them out!”

    Từ trong câu: pull, matter, live, living, dead, out

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To be constantly living with an ill-tempered person, must be dreadful.

    Từ trong câu: dreadful, constantly, live, living, ill, person

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must be very happy, living in this wood, and being glad whenever you like!”

    Từ trong câu: whenever, live, happy, glad, living, wood, like

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ living

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ living trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ living hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ living xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ living gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ living?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ living: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.