Câu tiếng Anh có từ “living”
254 câu thật có từ living hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: living nghĩa là sống. living là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experience of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ living
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These results should be discussed methodologically and in terms of seniors’ living situations.
Những kết quả này cần được thảo luận một cách có phương pháp và phù hợp với hoàn cảnh sống của người cao tuổi.
Từ trong câu: senior, should, methodologically, discuss, living, term, result, live
«TAO/TAO Survey Among Elderly - Wave 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147687 (bản sửa đổi 1199566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The bodies and the properties of livings things are cosmic, not chaotic.
Từ trong câu: chaotic, cosmic, body, property, living, thing
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She hated death; she was furious, outraged, indignant with death, as if it were a living creature.
Từ trong câu: hate, death, furious, indignant, living, live, creature
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our posterity will be the living public of a future generation.
Từ trong câu: generation, our, future, public, live, living, posterity
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I bid good-by here, with rapture, to these four detested walls--to this living tomb!
Từ trong câu: bid, wall, tomb, rapture, live, four, living, good
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There remains but one hypothesis, that of a living race to which motion, which is life, is foreign.”
Từ trong câu: remains, hypothesis, remain, foreign, live, life, race, living
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ living
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ living trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ living hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ living xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ living gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ living?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ living: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.