Câu tiếng Anh có từ “living”
250 câu thật có từ living hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: living nghĩa là sống. living là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experience of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ living
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
My brother is only your second husband; and your first is still living.
Từ trong câu: living, brother, second, husband, first, still, live
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could not live on as I was living, and I have come.
Từ trong câu: living, live, come
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She did not want to go on living, and yet she knew that she would.
Từ trong câu: living, want, go, live, know
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I know I'm going to just love living with you but then, I knew I should before I came.
Từ trong câu: living, know, go, love, live, come
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“So many years that you have been living here?
Từ trong câu: living, many, year, live
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were not half living, or quarter living.
Từ trong câu: living, quarter, half, live
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then one could hear the noises that the mountains made in their living.
Từ trong câu: mountain, live, living, hear, noise, make
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When living light should kiss it?
Từ trong câu: kiss, light, living, live
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Twenty years ago, then, I was living in the little German town of S----, on the left bank of the Rhine.
Từ trong câu: bank, ago, twenty, living, year, live, little, town
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here you are, living, smiling, ready to speak, in this picture.
Từ trong câu: ready, are, live, speak, living, smile, picture
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would be at the time when your mother was living in Covington.
Từ trong câu: at, mother, this, would, when, your, live, you
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ living
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ living trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ living hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ living xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ living gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ living?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ living: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.