Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lively”

360 câu thật có từ lively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lively nghĩa là sống động. lively là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of life and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lively

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng lively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lively imagination417 lần
lively interest1.013 lần
lively conversation422 lần
lively tune114 lần
lively sallies78 lần
lively recollection122 lần
lively discussion136 lần
lively curiosity173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lively trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ lively hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lively: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.