Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lively”

360 câu thật có từ lively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lively nghĩa là sống động. lively là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: full of life and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lively

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Start with a lively, well-known warm-up number, so everyone (including you) can sing with confidence.

    Từ trong câu: lively, start, well, know, warm, up, number, everyone

    «Scouting/BSA/Music Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7700 (bản sửa đổi 4311395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can imagine that we had a lively dinner of surmises.

    Từ trong câu: lively, imagine, dinner

    Edith O'Shaughnessy, A diplomat's wife in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #74308. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It came to her with a lively shock, with a positive sting, that Mr. Drake was—could it be possible?

    Từ trong câu: lively, shock, come, positive, mr, possible

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let’s both look as bright and lively as we can, and tell all we can do, and perhaps we shall,” said Emmeline.

    Từ trong câu: lively, look, bright, tell, perhaps

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He liked fast, lively music, especially music that could be danced to.

    Từ trong câu: especially, lively, like, fast, music, dance

    «Jean-Baptiste Lully», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219529 (bản sửa đổi 10824218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But if you could get some bright, frisky, lively little chap—why, you’d be a different rabbit.”

    Từ trong câu: bright, rabbit, lively, get, little, different

    Howard Roger Garis, Uncle Wiggily and Baby Bunty. Nguồn: Project Gutenberg #73603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His style is lively and agreeable, but we cannot call it either elegant or correct.

    Từ trong câu: either, elegant, correct, lively, agreeable, style, can, call

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fritz and Ernest climbed well, but could not come near the grace and skill of their active and lively young brother.

    Từ trong câu: climb, active, grace, lively, well, come, near, skill

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The Christian’s consolation may be subtracted, and his life abide, but he cannot have spiritual consolation, if he be not lively.

    Từ trong câu: subtract, consolation, life, abide, can, spiritual, lively

    Hugh Binning, The Works of the Rev. Hugh Binning. Nguồn: Project Gutenberg #24238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish I could run off too,” said Jo, forgetting her part of mentor in lively visions of martial life at the capital.

    Từ trong câu: mentor, vision, wish, run, off, forget, part, lively

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though she was a girl of a lively imagination, there could in the nature of things be, to her sense, no reality in the idea of her belonging to a vulgar category.

    Từ trong câu: reality, imagination, sense, nature, category, though, girl, lively

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lively imagination417 lần
lively interest1.013 lần
lively conversation422 lần
lively tune114 lần
lively sallies78 lần
lively recollection122 lần
lively discussion136 lần
lively curiosity173 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lively trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ lively hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lively: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.