Câu tiếng Anh có từ “lifetime”
204 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifetime
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Crohn's disease is a chronic condition and may recur at various times over a lifetime.
Bệnh Crohn là một bệnh mãn tính và có thể tái phát vào nhiều thời điểm khác nhau trong đời.
Từ trong câu: lifetime, recur, chronic, disease, condition, various, time
«Structural Biochemistry/Crohn's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280225 (bản sửa đổi 3117410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sun may be eclipsed; but, in the lifetime of God, not the serenity of an Andalusian.
Từ trong câu: lifetime, sun, god
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“When I see how the world has changed in my lifetime,” she went on, “I can set no limit to what may happen in the next fifty years.
Từ trong câu: lifetime, see, world, change, go, set, limit, happen
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They grew out of his heart, and typify, it may be, some hideous secret that was buried with him, and which he had done better to confess during his lifetime.”
Từ trong câu: lifetime, confess, grow, out, heart, secret, bury, better
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will undoubtedly have several jobs in your lifetime; you may even change careers.
Từ trong câu: undoubtedly, several, job, lifetime, even, change, career
«Chemical Information Sources/Careers in Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244015 (bản sửa đổi 4489343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Individuals may be tracked by satellites for immense distances, for the lifetime of the transmitter battery.
Từ trong câu: immense, individual, track, satellite, distance, lifetime, transmitter, battery
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Birds - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152133 (bản sửa đổi 3823213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where disputes involve religions, or hostile countries, they may last for more than a lifetime.
Từ trong câu: hostile, dispute, involve, religion, country, last, lifetime
«Dispute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246500 (bản sửa đổi 10842228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just amusing oneself might actually be an unsatisfactory way to spend a lifetime.
Từ trong câu: unsatisfactory, amuse, oneself, actually, way, spend, lifetime
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Which would produce the most psychologically stunted individuals?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216949 (bản sửa đổi 2010456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Getting children active from an early age can instill healthy habits that may last a lifetime.
Từ trong câu: instill, get, child, active, early, age, healthy, habit
«Harper College/Student Success/Exercise/Health & Wellness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249205 (bản sửa đổi 2462714). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lifetime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifetime achievement | 166 lần |
| lifetime prevalence | 34 lần |
| husband's lifetime | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.