Câu tiếng Anh có từ “lifetime”
169 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifetime
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Genomic imprinting in this context means tagging a gene for the lifetime of the individual.
Từ trong câu: lifetime, tag, genomic, context, mean, gene, individual
«Epigenetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214735 (bản sửa đổi 10941058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was continually polishing it, and during his lifetime it was reissued with frequent variations.
Từ trong câu: reissue, continually, polish, lifetime, frequent, variation
Joseph Addison, The Spectator, Volumes 1, 2 and 3 With Translations and Index for the Series. Nguồn: Project Gutenberg #12030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The answer is no. Nature knows the lifetime, and so its brevity affects the energy of the particle.
Từ trong câu: brevity, answer, nature, know, lifetime, affect, energy, particle
«Probability: The Heisenberg Uncertainty Principle», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Individuals may be tracked by satellites for immense distances, for the lifetime of the transmitter battery.
Từ trong câu: immense, individual, track, satellite, distance, lifetime, transmitter, battery
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Birds - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152133 (bản sửa đổi 3823213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Materialism fails to satisfy the individual who strive to gain as much as they can in their lifetime.
Từ trong câu: materialism, fail, satisfy, individual, strive, gain, much, lifetime
«Introduction to Sociology/Social psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43250 (bản sửa đổi 4469323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lifetime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifetime achievement | 166 lần |
| lifetime prevalence | 34 lần |
| husband's lifetime | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.