E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifetime”

183 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifetime

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In his opinion, indeed, no grant should be made during her majesty’s lifetime.

    Từ trong câu: lifetime, opinion, indeed, grant, make

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because the great experience of love cannot last a lifetime, should it be denied altogether?"

    Từ trong câu: lifetime, because, great, experience, love, can, last, deny

    Charles L. Fontenay, Family Tree. Nguồn: Project Gutenberg #59643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet this is nothing: I leave eternity to Thee; for what is man that he should live out the lifetime of his God?”

    Từ trong câu: lifetime, nothing, leave, eternity, man, live, out, god

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ideally, the mast-head should not be changed during the lifetime of the periodical, even if the page design and layout is changed to increase its visual appeal.

    Từ trong câu: ideally, head, change, lifetime, periodical, even, page, design

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Married couples should stand solidly behind vows made… for lifetime commitments support responsible and resolute behaviour.

    Từ trong câu: vow, married, couple, stand, behind, make, lifetime, commitment

    «Cultural Shifts in England/The split-up and its consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 2020209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lifetime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lifetime achievement166 lần
lifetime prevalence34 lần
husband's lifetime63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.