E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifetime”

183 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifetime

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Consider the following chart that shows an average of lifetime earnings per level of education.

    Từ trong câu: lifetime, consider, follow, chart, show, average, earn, per

    «Why College?», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He struggled in vain during his own lifetime, but the seed of his principles has taken root, and is now beginning to shoot forth.

    Từ trong câu: lifetime, struggle, vain, seed, principle, take, root, now

    Richard Carlile, Life of Thomas Paine Written Purposely to Bind with His Writings. Nguồn: Project Gutenberg #40208. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Institute offers a wide variety of courses designed for continued professional growth for lifetime learners.

    Từ trong câu: institute, offer, wide, variety, course, design, continue, professional

    «Bohemia, New York», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886129 (bản sửa đổi 11013317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lifetime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lifetime achievement166 lần
lifetime prevalence34 lần
husband's lifetime63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.