E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifetime”

169 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng lifetime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.