E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifetime”

183 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifetime

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "A lifetime--a thousand years would make no difference with me.

    Từ trong câu: lifetime, thousand, year, make, difference

    Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To answer them according to the terms of their requests would be the work of a short lifetime.

    Từ trong câu: lifetime, answer, accord, term, request, work, short

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I went to the state school in my last year because they would give you a lifetime certificate when you finished there.

    Từ trong câu: lifetime, certificate, go, state, school, last, year, because

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would not pay to spray two or three times a year a crop of timber that requires a lifetime to grow.

    Từ trong câu: lifetime, spray, crop, pay, time, year, require, grow

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole strange experience had made our friendship more close and intimate than it would ever have become in a free and easy lifetime among our own people.

    Từ trong câu: intimate, lifetime, whole, strange, experience, make, friendship, close

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One suit of well-fulled woolen clothes would have lasted a habitant a lifetime.

    Từ trong câu: habitant, suit, well, clothes, last, lifetime

    Mary Hartwell Catherwood, The Chase of Saint-Castin and Other Stories of the French in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #12199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lifetime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lifetime achievement166 lần
lifetime prevalence34 lần
husband's lifetime63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.