E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifetime”

169 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifetime

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is a great lifetime activity that students can take from school and bring home to use with family and friends.

    Từ trong câu: lifetime, great, activity, student, take, school, bring, home

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/Technology in Physical Education, Is It Possible?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244394 (bản sửa đổi 4109169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Show a foreign language student how to make use of the Internet for language learning, and the student will learn for a lifetime.”

    Từ trong câu: lifetime, foreign, show, language, student, make, use, internet

    «Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24859 (bản sửa đổi 4584675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lifetime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lifetime achievement166 lần
lifetime prevalence34 lần
husband's lifetime63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.