Câu tiếng Anh có từ “lifetime”
204 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifetime
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This must be removed, or the lifetime of the paint job will be severely curtailed.
Từ trong câu: lifetime, remove, paint, job, severely
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Interior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88761 (bản sửa đổi 4449028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But I am beginning now to fear that I must wait a lifetime.
Từ trong câu: lifetime, begin, now, fear, wait
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'To live a lifetime is not to cross a field,' and everything must change sooner or later."
Từ trong câu: lifetime, live, cross, field, everything, change, soon, late
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had to deal all at once with the packed regrets and stifled memories of an inarticulate lifetime.
Từ trong câu: lifetime, packed, deal, once, pack, regret, memory
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was it not enough that their king's consort and sister was a prisoner in her lifetime, but she must, now she is dead also, be but meanly and obscurely buried?"
Từ trong câu: obscurely, enough, sister, prisoner, lifetime, now, dead, bury
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, for most folks one pair of legs lasts a lifetime, and that must be because they use them mercifully, as a tender-hearted old lady uses her roly-poly old coach-horses.
Từ trong câu: folk, now, pair, leg, last, lifetime, because, use
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This business out here is the best chance for doctors in a lifetime, and I have to strip strapping girls hopelessly and endlessly."
Từ trong câu: strapping, endlessly, business, out, best, chance, doctor, lifetime
Robert Keable, Simon Called Peter. Nguồn: Project Gutenberg #14579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lifetime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifetime achievement | 166 lần |
| lifetime prevalence | 34 lần |
| husband's lifetime | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.