Câu tiếng Anh có từ “lifetime”
204 câu thật có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifetime nghĩa là trọn đời. lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifetime
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His father had put it around the family plot in his lifetime.
Từ trong câu: lifetime, plot, father, put, around, family
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had chosen to go to Paris, because Aldo said he had had enough of landscapes to last him a lifetime.
Từ trong câu: lifetime, choose, go, because, enough, landscape, last
Annie Vivanti, The Devourers. Nguồn: Project Gutenberg #39145. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I encountered a blind man, a man who had never seen during his lifetime, I sent him to the Siloam pool.
Từ trong câu: lifetime, encounter, blind, man, never, see, send, pool
Paul Alexander Bartlett, Christ's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #39400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They grew out of his heart, and typify, it may be, some hideous secret that was buried with him, and which he had done better to confess during his lifetime.”
Từ trong câu: lifetime, confess, grow, out, heart, secret, bury, better
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The whole strange experience had made our friendship more close and intimate than it would ever have become in a free and easy lifetime among our own people.
Từ trong câu: intimate, lifetime, whole, strange, experience, make, friendship, close
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had once or twice tried, on such occasions, to prevail on Miss Matty to stay, and had succeeded in her sister’s lifetime.
Từ trong câu: once, or, twice, lifetime, succeed, stay, prevail, try
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lifetime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifetime achievement | 166 lần |
| lifetime prevalence | 34 lần |
| husband's lifetime | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifetime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifetime trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ lifetime hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifetime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifetime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifetime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifetime: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.