Câu tiếng Anh có từ “lamb”
225 câu thật có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamb nghĩa là thịt cừu. lamb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamb
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
I took it like a lamb, for I saw it could not be settled there.
Từ trong câu: lamb, take, like, saw, settle
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only the lamb could open the seals of the scroll due to his sacrificial death.
Từ trong câu: lamb, open, seal, scroll, due, death
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224275 (bản sửa đổi 4525583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If I stood up to Mr. John Lamb, I can stand up to his successors.
Từ trong câu: lamb, stand, up, mr
Ernest Oldmeadow, Susan. Nguồn: Project Gutenberg #48418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, I’ll be a lamb, if I can only have that lovely ring!
Từ trong câu: lamb, lovely, ring
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Local farmers disagreed with the reintroduction because they can kill lambs.
Từ trong câu: lamb, local, farmer, disagree, because, kill
«Killarney National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444610 (bản sửa đổi 7121218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lamb can not sleep next to the lion but the bird can, because lions do not attack birds.
Từ trong câu: lamb, sleep, next, lion, bird, because, attack
«The animals speak/Living together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385543 (bản sửa đổi 3282048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who could have bound the lamb to the wolf, and, what was still more incomprehensible, have attached the wolf to the lamb?
Từ trong câu: lamb, bound, wolf, still, attach
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as Mr. White could, he jumped out and held them, but their fun was all gone and they stood like lambs.
Từ trong câu: lamb, soon, mr, white, jump, out, hold, fun
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are certain people whose biographies ought to be long; who could learn too much concerning Lamb.
Từ trong câu: biography, lamb, certain, people, ought, long, learn, much
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could not lay a finger anywhere but I was pricked; and now I seem to have gathered up a stray lamb in my arms.
Từ trong câu: stray, lamb, lay, finger, anywhere, now, seem, gather
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be made with spices and camel meat, lamb, chicken or fish.
Từ trong câu: camel, spice, lamb, make, meat, chicken, fish
«Saudi Arabia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6350 (bản sửa đổi 10918988). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All--rams, ewes, and particularly the lambs--are, as far as we could see, in excellent condition.
Từ trong câu: ewe, ram, particularly, lamb, far, see, excellent, condition
G. M. Thomson, Wild Life in New Zealand. Part I. Mammalia. New Zealand Board of Science and Art. Manual No. 2.. Nguồn: Project Gutenberg #56762. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamb trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamb: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.