Câu tiếng Anh có từ “lamb”
185 câu thật có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamb nghĩa là thịt cừu. lamb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Charles Lamb wrote upon books that are not books, or those that 'no gentleman's library should be without.'
Từ trong câu: lamb, write, book, library
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To be sure, one does not like to be exposed,--that is, the wolf doesn't,--though the lamb shouldn't be angry.
Từ trong câu: lamb, wolf, sure, like, expose, though, angry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should the herder be absent or out of view, the wolf makes a dash into the flock and usually secures a lamb.
Từ trong câu: lamb, absent, out, view, wolf, make, dash, flock
David E. Lantz, Coyotes in Their Economic Relations. Nguồn: Project Gutenberg #46421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are certain people whose biographies ought to be long; who could learn too much concerning Lamb.
Từ trong câu: biography, lamb, certain, people, ought, long, learn, much
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To appreciate Lamb, therefore, it is requisite that his character and temperament should be understood in their coyest and most wayward features.
Từ trong câu: wayward, appreciate, lamb, therefore, character, temperament, understand, feature
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamb trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamb: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.