Câu tiếng Anh có từ “lamb”
185 câu thật có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamb nghĩa là thịt cừu. lamb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamb
Only the lamb could open the seals of the scroll due to his sacrificial death.
Từ trong câu: lamb, open, seal, scroll, due, death
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224275 (bản sửa đổi 4525583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Frolic to music like little lambs in the pasture.
Từ trong câu: lamb, frolic, music, like, little
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Wooly Lamb», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273462 (bản sửa đổi 4400805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lamb was undoubtedly rude, but the other gave him enormous provocation.
Từ trong câu: provocation, lamb, undoubtedly, rude, give, enormous
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Years before his father had given him a cosset lamb, and now he was the owner of a dozen sheep.
Nhiều năm trước cha anh đã tặng anh một con cừu non được cưng chiều, và bây giờ anh là chủ của cả chục con cừu.
Từ trong câu: cosset, year, father, give, lamb, now, owner, dozen
Charles Carleton Coffin, Daughters of the Revolution and Their Times 1769 - 1776 A Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #29849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the devil, as we have observed, also has a predilection to embody himself in a ram, a lamb, or a he-goat.
Từ trong câu: predilection, devil, observe, embody, himself, ram, lamb, goat
Angelo De Gubernatis, Zoological Mythology; or, The Legends of Animals, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamb trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamb: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.