E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lamb”

185 câu thật có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lamb nghĩa là thịt cừu. lamb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young sheep. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I love these little painted lambs as one loves roses in December or green peas in the middle of January.

    Từ trong câu: january, pea, lamb, december, love, little, paint, rose

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lamb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ewe lamb256 lần
  • shorn lamb182 lần
  • pet lamb242 lần
  • charles lamb652 lần
  • paschal lamb123 lần
  • stray lamb97 lần
  • baa lamb59 lần
  • lamb chops63 lần
  • roast lamb70 lần
  • innocent lamb179 lần
  • bleating lamb44 lần
  • reprinted by lamb43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamb trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lamb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamb: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.