Câu tiếng Anh có từ “lamb”
220 câu thật có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ lamb
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Then there was your Christian Supermanism that tried to get up a weak little imitation of the wrath of the Lamb.
Từ trong câu: lamb, christian, try, get, up, weak, little, imitation
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a wonderful thing about the pelican, for never did mother-sheep love her lamb as the pelican loves its young.
Từ trong câu: lamb, sheep, wonderful, thing, never, mother, love, young
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the olden time there was a king who had herds and flocks, and a poor man who had one pet lamb.
Từ trong câu: lamb, pet, flock, time, king, herd, poor, man
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Waging war against the lamb shows that there is a purpose of the ten kings.
Từ trong câu: wage, lamb, war, show, purpose, ten, king
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224599 (bản sửa đổi 3627950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also white Tibet lamb, which is now dyed to resemble the blue fox.
Từ trong câu: dye, lamb, white, now, resemble, blue, fox
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX. No. 996, January 28, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #57682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are certain people whose biographies ought to be long; who could learn too much concerning Lamb.
Từ trong câu: biography, lamb, certain, people, ought, long, learn, much
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In that declaration there was a reference to His death, for the "lamb" in Palestine lived only to be slain.
Từ trong câu: reference, lamb, declaration, death, live
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamb trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamb: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.