Câu tiếng Anh có từ “lamb”
225 câu thật có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamb nghĩa là thịt cừu. lamb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamb
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He gazed at it as a lamb might gaze into the eye of a tiger.
Từ trong câu: lamb, gaze, eye, tiger
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The season for lamb is from May to August, whilst that for mutton is from August to Christmas.
Từ trong câu: lamb, season, august, whilst, mutton
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
J. Lamb, thought he might be of use, so on his own left the covering party to see if anyone was wounded.
Từ trong câu: lamb, think, use, leave, cover, party, see, anyone
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be made with lamb, beef, chicken, or without meat.
Từ trong câu: beef, lamb, make, chicken, meat
«Peanut stew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093754 (bản sửa đổi 9900136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Why Lamb underlined these words I do not know, but it may have been a quotation from Coleridge.
Từ trong câu: underline, lamb, word, know, quotation
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 5 The Letters of Charles and Mary Lamb, 1796-1820. Nguồn: Project Gutenberg #9365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That may be beef, lamb, or pork seasoned with garlic, onion, and spices.
Từ trong câu: beef, pork, onion, lamb, garlic, season, spice
«Cabbage roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091589 (bản sửa đổi 10668107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lamb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamb trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamb: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.