Câu tiếng Anh có từ “lamb”
198 câu thật có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamb nghĩa là thịt cừu. lamb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamb
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As soon as Mr. White could, he jumped out and held them, but their fun was all gone and they stood like lambs.
Từ trong câu: lamb, soon, mr, white, jump, out, hold, fun
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lamb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamb trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ lamb hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamb: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.