Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hitherto”

346 câu thật có từ hitherto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hitherto nghĩa là cho đến nay, tính tới thời điểm được nhắc đến. hitherto là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: until now or until the particular point in time under discussion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hitherto

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng hitherto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hitherto unknown767 lần
hitherto concealed210 lần
hitherto prevented165 lần
hitherto escaped225 lần
hitherto unsuspected85 lần
hitherto unpublished81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hitherto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hitherto trong kho câu?
Kho câu có 346 câu có từ hitherto hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hitherto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hitherto gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hitherto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hitherto: Quá khứ hoàn thành (71 câu), Hiện tại hoàn thành (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.