E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “facilities”

290 câu thật có từ facilities hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facilities nghĩa là cơ sở vật chất, trang thiết bị và tiện ích phục vụ. facilities là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: buildings, equipment, and services provided for a particular purpose or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ facilities

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng facilities

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
educational facilities68 lần
nuclear facilities58 lần
detention facilities28 lần
transportation facilities48 lần
healthcare facilities25 lần
sanitation facilities18 lần
manufacturing facilities31 lần
correctional facilities15 lần
storage facilities30 lần
recreational facilities15 lần
parking facilities17 lần
facilities afforded57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ facilities

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facilities trong kho câu?
Kho câu có 290 câu có từ facilities hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ facilities xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facilities gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facilities?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facilities: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.