Câu tiếng Anh có từ “facilities”
290 câu thật có từ facilities hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: facilities nghĩa là cơ sở vật chất, trang thiết bị và tiện ích phục vụ. facilities là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a building or place that provides a particular service or is used for a particular industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ facilities
Facilities for visitors around the lake include camping areas, picnic areas, toilets and barbecues.
Từ trong câu: facilities, visitor, around, lake, include, camp, area, picnic
«Lake McKenzie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448580 (bản sửa đổi 11003376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Governments and the military have built large facilities designed to listen in to communications between other governments and military groups.
Từ trong câu: facilities, government, military, build, large, design, listen, communication
«Surveillance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=182223 (bản sửa đổi 10667966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few years ago, besides an office in London, the society had only facilities at Chiswick for holding the great flower-shows.
Từ trong câu: society, facility, facilities, office, flower, ago, besides, year
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng facilities
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- educational facilities68 lần
- nuclear facilities58 lần
- detention facilities28 lần
- transportation facilities48 lần
- healthcare facilities25 lần
- sanitation facilities18 lần
- manufacturing facilities31 lần
- correctional facilities15 lần
- storage facilities30 lần
- recreational facilities15 lần
- parking facilities17 lần
- facilities afforded57 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ facilities
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facilities trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ facilities hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ facilities xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facilities gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facilities?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facilities: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.