Câu tiếng Anh có từ “ebb”
125 câu thật có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ebb nghĩa là chảy ngược hoặc rút đi. ebb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flow back or recede. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ebb
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
"But I have caught fish on both ebb and flood tides, captain," Charley objected.
“Nhưng tôi đã bắt được cá cả khi thủy triều lên và xuống, thưa thuyền trưởng,” Charley phản đối.
Từ trong câu: ebb, catch, fish, flood, tide, captain, object
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums Cruising in Florida Waters or, The Perils and Dangers of the Fishing Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #43856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Half of your life has ebbed out, and yet your life-work remains undone, untouched.
Một nửa cuộc đời của bạn đã trôi qua nhưng công việc cả đời của bạn vẫn chưa được hoàn thành, chưa được chạm tới.
Từ trong câu: ebb, half, life, out, work, remain
Augusta J. Evans, St. Elmo. Nguồn: Project Gutenberg #4553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ebb has made a good while; our stores should be uncovered.
Từ trong câu: ebb, make, good, store
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then at last the tide of Islam turned, and its fortunes have been ebbing ever since.
Từ trong câu: ebb, last, tide, turn, fortune, ever, since
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As one angler has said, once you catch them soon after the excitement ebbs and the fears begins.
Từ trong câu: ebb, once, catch, soon, excitement, fear, begin
«River Fishing/Predators/Pike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45160 (bản sửa đổi 4315564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such sounding names are, of course, wreckage of the once familiar speech that has ebbed far back into the Highlands.
Từ trong câu: ebb, sound, name, course, once, familiar, speech, far
A. R. Hope Moncrieff, The Heart of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #53537. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, venerated shade! thy spirit living yet upon the earth has kept mine company in this sad ebb and flow of time.
Từ trong câu: ebb, venerate, shade, spirit, live, earth, keep, company
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the stream of morning callers has ebbed, I wrap myself up in my books, either writing or reading.
Từ trong câu: caller, ebb, stream, morning, wrap, myself, up, book
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been shown that during the ebb-tide the germs of the intellectual and sentient souls are implanted.
Từ trong câu: sentient, show, ebb, tide, germ, intellectual, soul
Rudolf Steiner, An Outline of Occult Science. Nguồn: Project Gutenberg #30718. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“We have lost the first of the ebb,” said the Director suddenly.
Từ trong câu: director, lost, lose, ebb, first, suddenly
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There’s a strong scour with the ebb,” he said, “and this here passage has been dug out, in a manner of speaking, with a spade.”
Từ trong câu: passage, dig, strong, ebb, out, manner, speak
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ebb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ebb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ebb trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ebb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ebb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ebb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ebb: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.