Câu tiếng Anh có từ “ebb”
112 câu thật có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ebb nghĩa là chảy ngược hoặc rút đi. ebb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flow back or recede. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ebb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now was my pocket from the lowest ebb risen to a full tide.
Từ trong câu: ebb, now, pocket, low, rise, full, tide
Thomas, 1639-1714? Ellwood, The History of Thomas Ellwood Written By Himself. Nguồn: Project Gutenberg #6925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In places of this description particularly, the flowing and ebbing of the tide did them the most harm.
Từ trong câu: ebb, place, description, particularly, flow, tide, harm
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But his fortunes were at the lowest ebb, his small army, stationed at Orleans, was in need of food.
Từ trong câu: ebb, fortune, low, small, army, station, need, food
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The sea of fortune doth not over flow, She draws her favors to the lowest ebb; Her time hath equal times to come and go.
Từ trong câu: ebb, sea, fortune, flow, draw, favor, low, time
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This being the third day after new moon, it was estimated the lowest ebb of the present spring-tides.
Từ trong câu: estimated, ebb, third, day, new, moon, estimate, low
Robert Stevenson, An Account of the Bell Rock Light-House Including the Details of the Erection and Peculiar Structure of That Edifice; to Which Is Prefixed a Historical View of the Institution and Progress of the Northern Light-Houses. Nguồn: Project Gutenberg #48414. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ebb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ebb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ebb trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ebb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ebb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ebb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ebb: Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.