Câu tiếng Anh có từ “ebb”
125 câu thật có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ebb nghĩa là chảy ngược hoặc rút đi. ebb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flow back or recede. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ebb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
No better time could be chosen by the naturalist, for the tide will be at its lowest ebb.
Từ trong câu: ebb, better, time, choose, tide, low
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The lyrics were written by Fred Ebb.
Từ trong câu: ebb, lyrics, write
«Cabaret (musical)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408357 (bản sửa đổi 10201134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day I had come to my studies in lower spirits than usual; the ebb was occasioned by a poignantly felt disappointment.
Từ trong câu: ebb, day, come, study, low, spirit, usual, occasion
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This struggle is characterized by a persistent ebb and flow.
Từ trong câu: persistent, ebb, struggle, characterize, flow
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sage watches his own mind and chooses not to be buffeted by the constant ebb and flow of praise and blame.
Từ trong câu: buffet, sage, watch, mind, choose, constant, ebb, flow
«Finding Equanimity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289359 (bản sửa đổi 2716456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ebb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ebb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ebb trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ebb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ebb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ebb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ebb: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.