E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ebb”

104 câu thật có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ebb nghĩa là chảy ngược hoặc rút đi. ebb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flow back or recede. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ebb

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Hostile attitudes toward Heesters did not ebb after the end of the war.

    Từ trong câu: ebb, hostile, attitude, toward, end, war

    «Controversial operetta singer Heesters back in the Netherlands after 45 years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99641 (bản sửa đổi 4816220). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You couldn’t be at a lower ebb emotionally than now.

    Từ trong câu: ebb, low, emotionally, now

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Human passions have not, like the tides, regular ebbs and flows, with their stationary, high and low water marks.

    Từ trong câu: ebb, human, passion, like, tide, regular, flow, high

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes it came whinnying and licking at the very doorstep, and then ebbed back, but never rolled up on the ancient city.

    Từ trong câu: ebb, sometimes, come, lick, back, never, roll, up

    Arthur Gleason, Young Hilda at the Wars. Nguồn: Project Gutenberg #25836. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The sea of fortune doth not over flow, She draws her favors to the lowest ebb; Her time hath equal times to come and go.

    Từ trong câu: ebb, sea, fortune, flow, draw, favor, low, time

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sage watches his own mind and chooses not to be buffeted by the constant ebb and flow of praise and blame.

    Từ trong câu: buffet, sage, watch, mind, choose, constant, ebb, flow

    «Finding Equanimity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289359 (bản sửa đổi 2716456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ebb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ebb tide757 lần
lowest ebb351 lần
tide ebb151 lần
low ebb424 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ebb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ebb trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ ebb hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ebb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ebb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ebb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ebb: Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.